mê muội

Học thuật
Thân thiện
mê muội

Một người đàn ông mê muội nhìn vào màn hình máy tính suốt đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái mụ mị, tối tăm, không còn sáng suốt, minh mẫn: Chỉ trạng thái tinh thần bị che mờ, mất khả năng phán đoán, nhận thức đúng đắn, thường do bị ảnh hưởng, lôi cuốn quá mức bởi một điều đó.
    • Ngu muội, dốt nát, thiếu hiểu biết: (Nghĩa , ít dùng hơn) Chỉ sự ngu dốt, thiếu học thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đầu óc anh ta đã trở nên mê muội những lời đường mật. (Anh ta không còn tỉnh táo những lời ngon ngọt.)
    • Không nên mê muội tin theo những lời hứa hẹn viển vông. (Không nên mụ mị, thiếu sáng suốt tin vào những lời hứa xa vời.)
    • Sự mê muội trước quyền lực khiến họ đưa ra những quyết định sai lầm. (Trạng thái không còn sáng suốt trước quyền lực khiến họ quyết định sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng mê muội": chỉ sự say mê, tin tưởng một cách mù quáng, thiếu lý trí.

    • Lòng mê muội ấy đã dẫn dắt anh ta đến chỗ phá sản. (Sự tin tưởng mù quáng ấy đã đưa anh ta tới chỗ phá sản.)
  • "chìm đắm trong mê muội": diễn tả trạng thái hoàn toàn bị cuốn vào, không còn tỉnh táo.

    • Hắn chìm đắm trong mê muội của những thú vui tầm thường. (Hắn hoàn toàn đắm chìm, mụ mị những thú vui không giá trị.)
Biến thể từ gần giờng
  • muộn (tính từ, ít dùng): Có nghĩa tương tự "mê muội", chỉ sự tối tăm, u về trí tuệ.
  • Mụ mị (tính từ): Có nghĩa gần giống, nhấn mạnh trạng thái đần độn, không còn minh mẫn.
  • U (tính từ): Chỉ trạng thái tối tăm, mờ ám về nhận thức, tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Mù quáng: (tính từ) Chỉ sự thiếu sáng suốt, không nhìn thấy hoặc không muốn nhìn thấy sự thật.
  • Ngu muội: (tính từ) Ngu dốt, thiếu hiểu biết (thiên về trình độ).
  • đắm: (tính từ) Say mê đến mức không còn tự chủ (thường dùng với nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn "mê muội").
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: (tính từ) ý thức rõ ràng, sáng suốt.
  • Minh mẫn: (tính từ) Sáng suốt, sắc sảo (thường chỉ trí tuệ).
  • Sáng suốt: (tính từ) khả năng nhìn nhận, đánh giá đúng đắn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đầu óc mê muội: Cụm từ thường dùng để chỉ tình trạng tinh thần không còn sáng suốt.

    • Đừng để đầu óc mê muội đánh mất cơ hội. (Đừng để tinh thần mụ mị làm mất đi cơ hội.)
  • Tin một cách mê muội: Tin tưởng một cách mù quáng, không suy xét.

    • ấy tin một cách mê muội vào những điều thầy bói nói. ( ấy tin mù quáng vào lời thầy bói.)
mê muội

Một người đàn ông mê muội nhìn vào màn hình máy tính suốt đêm.

  1. tt. Mụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt: đầu óc mê muội mê muội tin theo thuyết giáo của chúng nó.